chìm ngập

  1. s'engloutir; se plonger; s'abîmer
    • Chìm ngập trong xa hoa
      s'engloutir dans le luxe
    • Chìm ngập trong đau thương
      se plonger dans la douleur
    • Chìm ngập trong suy tư
      s'abîmer dans ses réflexions
chìm ngập
Sau cơn bão, nhiều ngôi làng bị chìm ngập trong nước.